lang thang

- Cg. Lang bang. Vơ vẩn, không có mục đích rõ rệt : Đi lang thang.


nt&p. Đi hết chỗ này đến chỗ khác, không dừng ở một chỗ nào nhất định. Sống cuộc đời lang thang.

xem thêm: lang thang, lăng băng, lang bạt, loăng quăng



lang thang

lang thang
  • verb
    • to wander, to roam

 erratic
  • đá lang thang: erratic block
  • đá lang thang: erratic rock
  • đá tảng lang thang: erratic boulder
  • khối tảng lang thang: erratic block
  •  gallivant
     wandering

    chứng lang thang
     ecdemomania
    khối lang thang
     stray block
    sông lang thang
     walker river
    thói lang thang
     vagabondage